Nghĩa của từ "break time" trong tiếng Việt

"break time" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

break time

US /ˈbreɪk taɪm/
UK /ˈbreɪk taɪm/
"break time" picture

Danh từ

thời gian giải lao, giờ nghỉ

a period of rest from work or school

Ví dụ:
Let's take a break time and grab some coffee.
Hãy nghỉ giải lao và đi uống cà phê.
The students are enjoying their break time in the playground.
Các học sinh đang tận hưởng thời gian giải lao của mình ở sân chơi.